chỉ đạo

  1. guider; diriger ; prendre les rênes
    • Chỉ đạo phong trào công đoàn
      diriger un mouvement syndical
    • Chỉ đạo một công việc
      prendre les rênes d' une affaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chỉ đạo"

chỉ đạo
Một huấn luyện viên chỉ đạo các cầu thủ trên sân tập.